| ngậm bồ hòn làm ngọt | Dằn lòng, nén chịu điều đắng cay, cố tạo vẻ vui bên ngoài để che giấu nỗi chua chát xót xa trong lòng, ví như người ngậm bồ hòn đắng nghét nhưng vẫn tỏ ra bình thường, thậm chí như thể nếm vị ngọt ngào nào đấy. |
| ngậm bồ hòn làm ngọt | ng Đau xót quá mà phải nhịn nhục: Chẳng may gặp phải người mẹ chồng ác nghiệt, chị ấy cứ phải ngậm bồ hòn làm ngọt. |
| ngậm bồ hòn làm ngọt |
|
| Mặc dù vậy tớ vẫn phải ngậm bồ hòn làm ngọt , kiện cáo sao được. |
| Những chuyện sàm sỡ , cố tình chọc ghẹo đối với các nữ xe ôm xảy ra không phải ít , cùng với đó là tình trạng bảo kê bến xe chèn ép , bắt nạt hay chen ngang tranh khách của những ma cũ khiến nhiều nữ xe ôm chỉ biết nngậm bồ hòn làm ngọtdời đi chỗ khác kiếm khách. |
| Một khi ông điện đã phối hợp với ông CA phường để đòi nợ , thì dù biết số tiền mình phải trả là thậm vô lý , những khách hàng của EVN Telecom cũng đành chọn giải pháp nngậm bồ hòn làm ngọtmà trả cho rồi , để khỏi phải dây dính đến những phiền toái khác mà có thể họ phải chịu nếu kiên quyết không trả những khoản cước phí vô lý và hầu hết là do tưởng tượng của người hoặc của máy EVN Telecom. |
| Đôi khi Tòa soạn phải nngậm bồ hòn làm ngọtPV : Ông có thể chia sẻ về một vài vụ việc như thế? |
| Thậm chí còn có những trường hợp rất vô lý mà tòa soạn không biết kêu ai , cứ nngậm bồ hòn làm ngọt. |
| Kẹt cho đa số nạn nhân gặp cảnh trên còn muốn biểu nhưng dưới không thèm nghe là vì khó nói , nên thường tự điều trị theo kiểu nghe đâu tin đó , dù là tin đồn vô căn cứ , để rồi sau đó đành nngậm bồ hòn làm ngọtvì mấy ai còn mặt mũi để khiếu nại ! |
* Từ tham khảo:
- ngậm đắng nuốt cay
- ngậm họng
- ngậm hột thị
- ngậm hờn nuốt tủi
- ngậm máu phun người
- ngậm miệng ăn tiền