| ngậm đắng nuốt cay | Phải nhẫn nhục chịu đựng nhiều cay đắng mà không dám kêu ca, oán thán gì. |
| ngậm đắng nuốt cay | ng Không thể nói ra nỗi đau khổ trong lòng: Có đứa con hư không dạy được, đành ngậm đắng nuốt cay. |
| ngậm đắng nuốt cay |
|
| Bản thân Sophie từng nngậm đắng nuốt caykhi xới tung bang South Dakota , mà vẫn phải tay trắng ra về trong khi người khác luôn tìm thấy hàng chục mũi tên cổ. |
| Lan nngậm đắng nuốt caychăm bẵm con và không dám giục chồng gửi tiền về. |
| Nhiều khách hàng đã nngậm đắng nuốt caykhi lãi suất vay hàng năm lên tới 80% cùng nhiều chi phí phát sinh khác mà khi vay tiền không hề hay biết. |
| Chỉ cách đây vài tuần , anh V cũng phải nngậm đắng nuốt cay, đánh con Mẹc vừa bị vặt mất đôi tai tối hôm trước , thẳng ra chợ Trời để mua lại chính cái gương xe của mình. |
| Nhưng , cô con dâu này lại tai quái và lắm mưu mẹo , khiến bà Phương nngậm đắng nuốt cayphải chịu đựng vì đứa cháu trong bụng con dâu. |
| Ronaldo từng phải nngậm đắng nuốt caytrong 4 năm liền mới có được cuộc lật đổ giành lại danh hiệu Quả bóng vàng FIFA từ tay Messi. |
* Từ tham khảo:
- ngậm hột thị
- ngậm hờn nuốt tủi
- ngậm máu phun người
- ngậm miệng ăn tiền
- ngậm miệng kín tiếng
- ngậm ngải tìm trầm