| neo | dt. Thanh sắt hình chữ T có 2 mỏ nhọn, dùng thả xuống bùn để giữ đứng chiếc thuyền lại: Mỏ-neo, kéo neo, thả neo // đt. Thả cái neo xuống nước: Neo thuyền lại // (R) Cầm lại, giữ lại: Chuyện chỉ có thế mà họ neo hồ-sơ lại cả tháng. |
| neo | dt. Vòng đeo tay bằng sợi vàng kéo và vấn, không chạm: Chiếc neo, đeo neo, đôi neo. |
| neo | tt. Eo, ngặt, có ít: Lúc nầy, tiền rất neo. |
| neo | - 1 I d. Vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi. Thả neo. Tàu nhổ neo ra khơi. - II đg. Giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng . Neo thuyền ngoài bến. - 2 t. (thường nói neo người). Ở trong cảnh gia đình có quá ít người có khả năng lao động (nên công việc làm ăn rất vất vả). |
| neo | I. dt. Vật nặng bằng sắt có hai mỏ, thả chìm dưới nước để giữ thuyền, tàu: Tàu bỏ neo o Tàu nhổ neo ra khơi. II. đgt. 1. Giữ cho tàu thuyền đứng yên một chỗ, bằng neo: neo thuyền ngoài bến. 2. Giữ lại để xem xét: neo hồ sơ không giải quyết o Xe chở trái phép bị cảnh sát neo lại. |
| neo | dt. Vòng vàng đeo tay hình dây thừng: Trẻ con đeo neo. |
| neo | tt. Ở tình trạng thiếu người có khả năng lao động chính: nhà neo người. |
| neo | dt Dụng cụ nặng bằng sắt có hai hay ba mỏ, buộc chặt vào tàu, thuyền, để ném xuống đáy nước, giữ cho tàu, thuyền ở một vị trí nhất định, không trôi đi: Lái buôn hết gạo bỏ neo cầm chừng (cd). đgt Thả neo để giữ cho tàu, thuyền khỏi trôi: Nhiều tàu nước ngoài đã neo ở bến để ăn than. |
| neo | tt Có ít người trong gia đình, khiến làm ăn vất vả: Vì nhà neo người sức một mình con không kham nổi ạ (NgCgHoan). |
| neo | 1. dt. Đồ bằng sắt có hai mỏ, thả xuống đáy sông, đấy biển để giữ thuyền, tàu: Kéo neo tàu chạy ra khơi, Nước đày vơi (Câu ca) // Kéo neo, rút neo lên; ngb. Đi. Thả neo. 2. Bỏ neo xuống nước: Neo thuyền tại bến. Ngr. Giữ lại: Số tiền ấy còn bị neo lại. |
| neo | dt. Chiếc vòng đeo ở tay: Thương em ghi tạt vào lòng, Đôi neo một lượng, đôi vòng mười cân (C.d) |
| neo | bt. Thiếu-thốn, ngặt: Lúc này nhà rất neo người. /// Làm neo, làm khó vì ít người , ít hàng. Neo tiền. |
| neo | .- 1. d. X. Mỏ neo: Tàu đã nhổ neo. 2. đg. Thả neo để giữ cho thuyền, tàu khỏi trôi: Neo thuyền lại. |
| neo | (đph).- d. Vòng vàng đeo tay hình dây thừng: Chiếc neo nặng một lượng vàng. |
| neo | .- t. Có ít người khiến việc làm không xuể: Nhà neo, việc dễ cũng hoá khó. |
| neo | Đồ dùng bằng sắt có 2 mỏ, thả xuống đáy nước để giữ thuyền, giữ tầu: Tầu bỏ neo xuống bể. |
| neo | Bỏ neo xuống để giữ cho thuyền, tầu đứng: Neo thuyền để phòng bão. |
| neo | Ngặt, ít: Nhà neo người. Neo đồng tiền. |
Bước xuống thuyền chân giậm nhịp ba Gà kia một trứng nở đà hai con Một mạch mà chảy hai dòng Đèn kia hai ngọn , em biết chong ngọn nào ? Có trăng rồi lại có sao Có bông hoa huệ , có đào Mĩ Thiên (Nhị Tiên ?) Bước xuống thuyền kêu bớ Kim Liên Kéo neo nhẹm nhẹm , Vân Tiên trao lời. |
Đáng lý thuyền đã nhổ neo xuôi nam từ trung tuần tháng 5 , nếu không gặp phải một vài chuyện rắc rối. |
| Thời hạn neo thuyền ở cửa Hội đã hết. |
| Vì thế , khi thuyền đã nhổ neo , người này cảm thấy phải chứng tỏ tất cả lòng ưu ái , thiện cảm đối với người kia. |
| Người ta không chịu tin , cho rằng ông muốn neo giá. |
| 30 , 2b , 3a). Đêm trung thu năm ấy trăng sáng quắc , và họ kết ba chiếc ghe lớn chèo ra neo ngay giữa dòng sông Côn mở bữa tiệc mừng có chích máu hòa rượu để uống thề " đồng sanh đồng tử " |
* Từ tham khảo:
- nèo
- nèo nàng
- nèo nặc
- nèonẹo
- nèonỉ
- nẻo