| ném đĩa | - Môn thể thao thi ném ra xa một cái đĩa nặng bằng kim loại. |
| ném đĩa | dt. Môn thể thao điền kinh, dùng hai tay lăng một đĩa gang nặng di xa. |
| ném đĩa | đgt Nói trong môn điền kinh ném một hình tròn khá nặng càng xa càng tốt: Anh ấy được giải nhất trong môn ném đĩa. |
| ném đĩa | .- Môn thể thao thi ném ra xa một cái đĩa nặng bằng kim loại. |
| VĐV Vương Châu thi đấu nném đĩahạng F43/44 (VĐV bị tật một chân từ đầu gối xuống). |
| Thần Vệ Nữ thành Milo , Lực sĩ nném đĩahay Người đeo vòng nguyệt quế... là những bức tượng khỏa thân kinh điển của lịch sử nghệ thuật thế giới. |
| Lực sĩ nném đĩalà một tác phẩm điêu khắc Hy Lạp được hoàn thành vào khoảng năm 460 450 TCN. |
| ARD cũng công bố một đoạn băng giấu mặt về Maria Savinova , đương kim vô địch Olympic ở cự ly 800 m , người thừa nhận có sử dụng chất cấm khi thi đấu và cả hình ảnh của VĐV nném đĩaYevgeniya Pecherina , người đã có một phát ngôn gây sốc rằng có đến 99% các VĐV được chọn đại diện cho nước Nga thi đấu quốc tế đều từng sử dụng chất cấm. |
* Từ tham khảo:
- ném tiền qua cửa sổ
- ném tiền xuống ao nào được xem tăm
- nẹn
- nén
- nén
- nén