| nạo | đt. Cạo, dùng vật mỏng cào tróc lớp mềm ở ngoài: Nạo dừa, nạo lưỡi, nạo mủ; Bàn nạo // (R) Cào-cấu, vét sạch, lấy hết: Có bao nhiêu nó đều nạo hết // (B) Rầy, mắng nặng lời: Bị chủ nạo // tt. Mềm, có thể dùng muỗng nạo được, thời-kỳ trái dừa có cơm mềm, nước ngọt: Dừa nạo. |
| nạo | - I. đgt. 1. Cạo sát bề mặt bằng vật sắc nhọn làm cho bong ra thành lớp hoặc sợi mỏng nhỏ: nạo dừa nạo đu đủ nạo cỏ. 2. Moi, làm cho ra bằng được: bị nôn nạo ruột ra nạo tiền của mẹ. 3. Mắng, phê phán gay gắt: bị thủ trưởng nạo cho một trận nên thân. II. dt. Dụng cụ có đầu sắc dùng để nạo: dùng nạo nạo đu đủ. |
| nạo | I. đgt. 1. Cạo sát bề mặt bằng vật sắc nhọn làm cho bong ra thành lớp hoặc sợi mỏng nhỏ: nạo dừa o nạo đu đủ o nạo cỏ. 2. Moi, làm cho ra bằng được: bị nôn nạo ruột ra o nạo tiền của mẹ. 3. Mắng, phê phán gay gắt: bị thủ trưởng nạo cho một trận nên thân. II. dt. Dụng cụ có đầu sắc dùng để nạo: dùng nạo nạo đu đủ. |
| nạo | dt Đồ dùng có đầu sắc dùng để cạo lớp mỏng bên ngoài thành từng miếng, từng thỏi, từng sợi: Dùng nạo để nạo dừa. đgt 1. Dùng nạo để cạo ra: Nạo dừa; Nạo đu đủ. 2. Làm thành: Có gạo nạo ra cơm (tng). 3. Moi móc: Nó nạo tiền mẹ nó. |
| nạo | 1. dt. Đồ dùng có mũi bằng sắt để cạo mà moi ra. 2. đt. Dùng nạo mà cạo ra. // Nạo xái, cạo xái trong ống hút a-phiện. Ngr. Moi móc ra: Nạo trong đầu để tìm một sáng kiến. // Nạo óc, moi móc trong đầu óc để tìm tư-tưởng. Nạo tiền, moi móc, đục khoét tiền. |
| nạo | .- I. d. Đồ dùng có đầu sắc để cạo ra thành những thỏi nhỏ và mảnh. II. đg. 1. Cào ra bằng cái nạo: Nạo dừa. 2. Moi móc ra: Nạo tiền. |
| nạo | .- t. Nói quả dừa đã qua giai đoạn non nhưng chưa già, lúc cùi mềm và nước ngọt nhất: Dừa đã nạo rồi. |
| nạo | Đồ dùng có mũi bằng sắt để cạo mà moi ra: Dùng nạo mà nạo dừa. |
| nạo | Dùng cái nạo mà cạo: Nạo xái thuốc phiện. Nạo đu đủ. Nghĩa rộng: bào, moi móc cho ra: Nạo tiền. Nạo óc. Nạo ruột. Nạo gan. |
| Vẫn thấy ngứa cổ , chàng lấy một tờ giấy trắng , và cố gắng ho như nạo cổ họng rồi nhổ vào tờ giấy. |
Trương thấy người chồng ngồi ở cạnh khay đèn đương nạo sái , đầu gật gù có dáng tư lự. |
| Gốc gạo người ta băm nát , tróc lấy vỏ , nạo bằng được vỏ , về giã với nước giải trẻ con để đắp vào những chỗ đau đớn của kiếp người. |
| Tôi cũng ra đó nạo một đoạn vỏ , đắp ba ngày chưa khỏi nhức. |
| Rồi ngoại em đi kiếm đu đủ hườm về nạo trộn gỏi cho em ăn. |
| Tiếng khóc nấc nghẹn chen lẫn lời khấn vái của người mẹ như nạo vét vào đáy lòng anh. |
* Từ tham khảo:
- nạo thai
- nạo vét
- náp cày
- náp-ta-len
- nạpl
- nạp