| nạo thai | - Cho thai ra ngoài cơ thể trước thời hạn để tránh đẻ. |
| nạo thai | đgt. Dùng biện pháp chuyện môn của ngành y để phá thai theo yêu cầu của sản phụ, một biện pháp bất đắc dĩ trong sinh đẻ có kế hoạch. |
| nạo thai | đgt Cho thai ra ngoài cơ thể để tránh đẻ: Có những thiếu nữ mất nết đã đi nạo thai. |
| nạo thai | .- Cho thai ra ngoài cơ thể trước thời hạn để tránh đẻ. |
| Anh Long chồng chị bắt vợ nnạo thai. |
| Thậm chí đôi khi có thể gặp sau phẫu thuật , nnạo thai, cắt rốn với các dụng cụ bị ô nhiễm nha bào uốn ván. |
| Xin đơn cử một ví dụ : cách đây ít lâu , có một nữ sinh viên một năm phải nnạo thaingoài ý muốn mấy lần (khi gặp chúng tôi cô gái chỉ còn nặng hơn 30 kg , rất tiều tụy) và còn bị người yêu ruồng bỏ. |
| Vì đã từng nnạo thai2 lần nên bị cáo lại càng không dám phá bỏ vì bác sĩ đã khuyến cáo , nếu tiếp tục phá thai thêm một lần nữa , bị cáo sẽ mất khả năng sinh nở. |
* Từ tham khảo:
- náp cày
- náp-ta-len
- nạpl
- nạp
- nạp bất phụ xuất
- nạp điện