| nanh ác | tt. ác-nghiệt: Đồ nanh-ác. |
| nanh ác | - tt Độc ác, dữ tợn: Phải sống với một mẹ chồng nanh ác. |
| nanh ác | tt. Dữ tợn, độc ác: mặt mũi nanh ác o con người nanh ác. |
| nanh ác | tt Độc ác, dữ tợn: Phải sống với một mẹ chồng nanh ác. |
| nanh ác | tt. Dữ tợn: Mặt mũi nanh-ác. |
| nanh ác | .- Dữ tợn, độc ác: Mụ địa chủ nanh ác. |
| nanh ác | Dữ tợn: Mặt mũi nanh-ác. |
| Bằng bộ mặt đau khổ , giọng nói và cử chỉ đau khổ , anh đã tạo ra một mụ vợ nanh ác độc địa làm khổ cuộc đời anh để Châu phải thương xót và tin là anh đang tìm cách ”giải phóng“ để đến với mình. |
| Bằng bộ mặt đau khổ , giọng nói và cử chỉ đau khổ , anh đã tạo ra một mụ vợ nanh ác độc địa làm khổ cuộc đời anh để Châu phải thương xót và tin là anh đang tìm cách "giải phóng" để đến với mình. |
| Hai bên tả hữu cầu , có đến mấy vạn quỷ Dạ Xoa , đều mắt xanh tóc đỏ hình dáng nanh ác. |
| Cái trận đòn của các mụ Bọ Muỗm nanh ác ngày ấy vẫn chưa thể quên ! Còn căm nặng đến độ bây giờ chỉ gặp một gã Bọ Muỗm xa lạ cũng khiến Trũi nổ máu đòn thù. |
* Từ tham khảo:
- nanh móng
- nanh nọc
- nanh sấu
- nanh vuốt
- nánh
- nạnh