| nàng tiên | - Người phụ nữ trẻ mãi không già, có nhiều phép nhiệm mầu, theo thần thoại. |
| nàng tiên | dt. Người con gái đẹp trẻ mãi không già sống ở trên trời; thường để ví những người con gái đẹp. |
| nàng tiên | dt Nhân vật thần thoại là một phụ nữ rất đẹp: Đẹp như một nàng tiên. |
| nàng tiên | .- Người phụ nữ trẻ mãi không già, có nhiều phép nhiệm mầu, theo thần thoại. |
| Em ở trên cao , như một nàng tiên trong sạch đứng trong vầng ánh sáng không vẫn chút bụi. |
Thảo nói đùa : Chắc là chuyện ngày xưa có một nàng tiên đẹp như tiên... Bỗng nàng nhìn ra phía cổng reo lên : Kìa chị Loan... đương mong chị thì chị đến. |
| Lòng chàng thốt nhiên êm ả lạ lùng , chàng và cả cảnh vật chung quanh như không có nữa , chỉ là một sự yên tĩnh mông mênh , trong đó có tiếng Loan vang lên như có một nàng tiên đương gieo những bông hoa nở. |
Trong đời chàng , chàng ước ao có nhiều lúc như lúc này , đương mong Loan lại được Loan đến với chàng , đến như một nàng tiên ở nơi xa xăm về an ủi chàng trong chốc lát rồi lại bay đi. |
| Chương nói tiếp : Trong khi Tú Uyên vắng nhà , nàng tiên ở tranh hiện thành người... Tuyết cười sằng sặc : Tuyết còn bẩn hơn tiên một tí... Thôi tiên chào tục tiên về nhé ? Thế thì em tệ thật ! Khốn nhưng ở nhà nó chờ cơm. |
Chương cười : Đối với anh , em đẹp như nàng tiên nga giáng thế. |
* Từ tham khảo:
- náng
- náng
- náng
- náng hoa trắng
- náng tay
- nạngl