| nặng như đá đeo | Có cảm giác rất nặng nề, vướng víu khó chịu, ví như đang phải đeo một vật nặng như đá trong người. |
| nặng như đá đeo | ng Nói điều gì đè nặng trong lòng: Nỗi băn khoăn ấy nặng như đá đeo. |
| nặng như đá đeo |
|
| Để có thể phẫu thuật cho các bệnh nhân ung thư , các bác sĩ phải chấp nhận những tác hại của bức xạ mặc dù đã được mặc đồ bảo hộ chống bức xạ nnặng như đá đeo. |
* Từ tham khảo:
- nặng nợ má đào
- nặng tai
- nặng tay vắt, nhẹ tay cày
- nặng tình
- nặng trịch
- nặng trình trịch