| nạn nhân | dt. Người mắc nạn // thth Người bị thiệt-hại trong một việc gì: Nạn-nhân chiến-tranh. |
| nạn nhân | - d. Người bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai hoạ xã hội hay một chế độ bất công. Đưa nạn nhân đi cấp cứu. Nạn nhân chiến tranh. Nạn nhân của chính sách apartheid. |
| nạn nhân | dt. 1. Người bị tai nạn: đưa nạn nhân đi cấp cứu. 2. Người, tổ chức gánh chịu hậu quả từ bên ngoài đưa đến: Anh ta chỉ là nạn nhân của cuộc tranh giành quyền lực o nạn nhân của chính sách chia rẽ dân tộc. |
| nạn nhân | dt (H. nhân: người) 1. Người mắc tai nạn: ô-tô chẹt chết người, nạn nhân là một em bé. 2. Người chịu đựng một kết quả tai hại: Chính mình là nạn nhân của những cái mình bày ra (PhVĐồng). |
| nạn nhân | dt. Người bị nạn: Nạn-nhân của thời cuộc. |
| nạn nhân | .- Người bị tai nạn, hay bị đau khổ, chịu đựng sự bất công: Nạn nhân đã được mang vào bệnh viện; Nạn nhân của chế độ người bóc lột người; Nạn nhân của chế độ tư bản. |
| Trong thời kỳ ấy , nạn nhân thường cảm thấy cuộc đời vô vị. |
| Hắn đã chọn được nạn nhân. |
| Nỗi hận tưởng đã phai của đám con cháu nạn nhân ông Tư Thới lại được dịp trỗi dậy. |
| Bọn cướp đường , từ vụ mất mùa năm trước , hoạt động táo tợn hơn ở các truông hẹp , nạn nhân thường thường là các đoàn ngựa thồ. |
| Ông giáo sắp trở thành nạn nhân của cuộc khủng bố thị uy ấy. |
| Ông không lầm. Cậu thanh niên buôn muối bị chém trọng thương đây mà ! Tại sao lại có chuyện này ? Đúng lúc đó , nạn nhân cũng vừa ngước lên , bạo dạn nhìn thẳng vào đám đông |
* Từ tham khảo:
- nang huỳnh chiếu thư
- nàng
- nàng Ban ả Tạ
- nàng Bân may áo cho chồng
- nàng dâu
- nàng dâu mẹ chồng