| na mô | - Cg. Nam vô. Từ qui y của các tín đồ Phật giáo, nghĩa là tin theo, kính lễ, cầu nguyện, độ trì cho chúng sinh: Na mô Phật. Na mô A di đà Phật. Lời tụng niệm của tín đồ Phật giáo theo phái Tịnh-độ, nhằm nhắc nhở Phật độ trì cho chúng sinh. Na mô một bồ dao găm (tng). Miệng thì nói đạo đức bụng thì chứa chất mưu mô hiểm độc. |
| na mô | Từ dùng để tụng niệm của người theo đạo Phật, có nghĩa "cung kính": na mô Phật. |
| na mô | tht x. Nam mô. |
| na mô | Tiếng phạn trong kinh Phật có nghĩa là chắp tay cúi đầu hoặc cung-kính thỉnh-nguyện, cũng đọc là nam-mô: Na-mô A-di-đà Phật. Salut à. |
| na mô | .- Cg. Nam vô. Từ qui y của các tín đồ Phật giáo, nghĩa là tin theo, kính lễ, cầu nguyện, độ trì cho chúng sinh: Na mô Phật. Na mô A di đà Phật. Lời tụng niệm của tín đồ Phật giáo theo phái Tịnh-độ, nhằm nhắc nhở Phật độ trì cho chúng sinh. Na mô một bồ dao găm (tng). Miệng thì nói đạo đức bụng thì chứa chất mưu mô hiểm độc. |
| na mô | Tiếng nhà Phật nói tỏ ý kính-lễ: Na-mô A-di-đà Phật. |
Cảnh chiền lắm kẻ thanh tân Sao cô nhan sắc mười phân vẹn mười na mô Phật độ chúng tôi Khiến cho anh được vào chơi thiền già. |
* Từ tham khảo:
- na ná
- na-pan
- na-tơ-ri
- nà
- nà
- nà