| muôn một | trt. C/g. Vạn-nhất, một phần muôn: Đền ơn trong muôn một // (B) May ra: Muôn một mà có điều chi hại, tôi xin nhận cả trách-nhiệm. |
| muôn một | - ph. 1. Chỉ một phần trong muôn phần, một phần rất nhỏ: Báo đền muôn một. 2. Nếu lỡ ra: Muôn một có làm sao tôi xin chịu trách nhiệm. |
| muôn một | - muôn phần chỉ chắc được một phần, nghĩa là không may, nguy hiểm |
| muôn một | I. dt. Chỉ một phần trong muôn phần, phần rất nhỏ: báo đền muôn một. II. pht. Nếu lỡ ra (xảy ra điều không hay, cho dù là ít có thể): Nếu muôn một có làm sao thì ân hận suốt đời. |
| muôn một | trgt 1. Một phần nhỏ trong muôn phần: Báo đền muôn một ơn trời đất của cha mẹ. 2. Nếu chẳng may; Lỡ ra: Nữa khi muôn một thế nào, bán hùm buôn sói chắc vào lưng đâu (K). |
| muôn một | TRT. Một phần trong muôn phần; ngr. tình cờ: Nếu muôn một có sự gì xảy đến. |
| muôn một | .- ph. 1. Chỉ một phần trong muôn phần, một phần rất nhỏ: Báo đền muôn một. 2. Nếu lỡ ra: Muôn một có làm sao tôi xin chịu trách nhiệm. |
| muôn một | Một phần trong muôn phần: Muôn một có mệnh hệ nào. Báo đền muôn một. |
* Từ tham khảo:
- muôn năm
- muôn ngàn
- muôn nghìn
- muôn người như một
- muôn phương ngàn kế
- muôn sắc muôn hương