| mười phân vẹn mười | Hoàn toàn trọn vẹn, tốt đẹp: ở đời có cái gì mười phân vẹn mười. |
| mười phân vẹn mười | ng Hoàn toàn như nhau: Mai cốt cách, tuyết tinh thần, mỗi người mỗi vẻ, mười phân vẹn mười. |
| mười phân vẹn mười |
|
Cảnh chiền lắm kẻ thanh tân Sao cô nhan sắc mười phân vẹn mười Na mô Phật độ chúng tôi Khiến cho anh được vào chơi thiền già. |
| Mỗi đóa hoa trắng , vàng , đỏ , hồng , cam , tím mang nét đẹp riêng , mmười phân vẹn mười. |
| Mỗi người một vẻ mmười phân vẹn mười. |
| Xét về tài sắc , cả 2 đều mmười phân vẹn mười. |
* Từ tham khảo:
- mười phần nở nang
- mười rằm cũng ư, mười tư cũng gật
- mười voi không được bát nước xáo
- mượi
- mươn mướt
- mười mượt