| mục sư | dt. Người truyền đạo và mời người vô đạo của đạo Tin-lành. |
| mục sư | - Người đi tuyên truyền đạo Tin lành. |
| mục sư | dt. Giáo sĩ, người tuyên truyền cho đạo Tin Lành: một vị mục sư nổi tiếng. |
| mục sư | dt (H. mục: chăn dắt; sư: thầy.- Nghĩa đen thầy chăn dắt con chiên) Người giảng đạo Tin lành: Trước ngày giải phóng ở Sài-gòn có nhiều mục sư người Mĩ. |
| mục sư | dt. Giáo sĩ đi truyền Cơ-đốc tân-giáo. |
| mục sư | .- Người đi tuyên truyền đạo Tin lành. |
| mục sư | Người giáo-sĩ đi truyền đạo Tân-giáo. |
| Đó chỉ mới là một trong 2 tấn bi kịch liên tiếp ập xuống đầu nữ mmục sưtrẻ người Kenya. |
| Tôi liền bảo họ : "Tôi là một mmục sư. |
| Một Hội đoàn Công giáo tặng nhà thờ bè , các mmục sưHàn Quốc dựng nhà thờ ngay trên lòng hồ , có cả chùa bè để mong xoa dịu nỗi khổ của những người dân xa xứ. |
| Các mmục sưtin lành được nhìn như sự tiếp nối của các giáo sĩ công giáo Pháp thời trước nên rất được mến mộ. |
| Khi đó , một linh mục với quá khứ ám ảnh và một mmục sư chưa thực hiện lời tuyên thệ cuối cùng được Vatican cử đến để điều tra sự việc. |
| Lucas Hedges và Troye Sivan trên trường quay của Boy , Erased Nicole Kidman vào vai mẹ của Lucas Hedges Garrard (Lucas Hedges đóng) là con trai của một mmục sưBaptist tại một thị trấn nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- mục trung vô nhân
- mục trường
- mục vô dư nhân
- mui
- mui
- mui luyện