Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mực cơm
dt
. Loài mực sống cỡ nhỏ, màu gần trong suốt, đỏ tươi, ở giữa có thể có các đốm màu sẫm, thịt thơm ngon.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
mực đen giấy trắng
-
mực kim
-
mực lá
-
mực lá
-
mực mai
-
mực mài tròn, son mài dài
* Tham khảo ngữ cảnh
Mực có nhiều loại , nhưng dùng để nấu lẩu kiểu Đại Lãnh thì chỉ chọn m
mực cơm
, mực ống.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mực cơm
* Từ tham khảo:
- mực đen giấy trắng
- mực kim
- mực lá
- mực lá
- mực mai
- mực mài tròn, son mài dài