| mua việc | đt. Bày việc ra mà làm cho vất-vả: Công đâu mà mua việc như thế. |
| mua việc | - Vẽ vời làm cho thêm bận. |
| mua việc | đgt. Bày vẽ ra mà làm, tốn công sức một cách vô ích: mua việc mà làm gì, mặc kệ họ, cứ nghỉ đã o chớ mà mua việc cho khổ thân. |
| mua việc | đgt Vẽ vời làm cho thêm bận: Gần tết ông chồng mua giấy hồng điều về viết đôi câu đối, bà vợ chê là ông chỉ mua việc. |
| mua việc | .- Vẽ vời làm cho thêm bận. |
| 1 Lên danh sách những thứ cần mmua việclập ra danh sách các thứ cần phải sắm , số tiền cần chi , thời gian đi mua sẽ giúp cho đi chợ Tết của bạn trở nên thuận lợi và dễ kiểm soát hơn , tránh được việc vung tay quá trán , mua hàng theo ngẫu hứng khiến tiền trong túi bạn cứ đội nón ra đi. |
* Từ tham khảo:
- mùa
- mùa
- mùa đông tháng giá
- mùa đứt trối, chiêm bới rễ
- mùa gặt
- mùa hạ buôn bông, mùa đông buôn quạt