| mưa rào | - Mưa to một hồi rồi tạnh. |
| mưa rào | dt. Mưa nặng hạt và nhiều, thường mau tạnh: Trời đổ trận mưa rào. |
| mưa rào | dt Mưa rất to nhưng mau tạnh: Dây to nhường đổ mưa rào (TBH); Vồng rạp mưa rào, vồng cao gió táp (tng). |
| mưa rào | .- Mưa to một hồi rồi tạnh. |
| Chàng mỉm cười , quay nhìn ra đường , toan đi vừa lúc đó trời đổ cơn mưa rào. |
| Trong khi mơ màng nghe tiếng mưa rào rào ngoài nhà , Dũng đã có chiêm bao thấy một chuyện gì vui lắm , nhưng nghĩ mãi Dũng cũng không nhớ ra là chuyện gì. |
| Chàng nhớ lại hôm tiễn Thái đi ở nhà Cận , nhớ lại quán hàng nước bà Nhài , buổi chiều mờ sương thu chàng ngồi cạnh Loan và đêm mưa rào trời lạnh , dưới ánh đèn... Thấy mình lại sắp bắt đầu nghĩ ngợi lôi thôi , Dũng đứng thẳng dậy , rút thuốc lá quệt mạnh que diêm , bảo Trúc : Ra ngoài đi quanh quẩn chơi đi. |
Thế mà qua một đêm mưa rào , trời bỗng đổi ra gió bấc , rồi cái lạnh ở đâu đến làm cho người ta tưởng đang ở giữa mùa đông rét mướt. |
| Qua hàng rào cây , Tân thấy lấp lánh đèn ở sân các nhà , tiếng néo đập lúa trên cối đá , tiếng hạt thóc bắn vào nia cót như mưa rào. |
| Một lát thì mưa rào đổ xuống mái nhà. |
* Từ tham khảo:
- mưa sa gió táp
- mưa sở mây tần
- mưa tháng ba hoa đất
- mưa tháng bảy gãy cành trám, nắng tháng tám rám trái bưởi
- mưa tháng sáu máu rồng
- mưa thâm