| mưa như xối nước | Nh. Mưa như trút nước. |
| mưa như xối nước | ng Như Mưa như giội: Mấy hôm trời mưa như xối nước, tôi không đi thăm anh được. |
| Năm xảy ra cơn lũ lịch sử 2007 , sau mấy ngày mmưa như xối nước, ở mép làng xuất hiện một vệt nứt chừng 1 gang tay , sâu hoắm. |
* Từ tham khảo:
- mưa phùn gió bấc
- mưa rào
- mưa rươi
- mưa sa gió táp
- mưa sở mây tần
- mưa tháng ba hoa đất