| mua đắt bán rẻ | Kém cỏi, không biết tính toán trong buôn bán, kinh doanh: Buôn bán mà mua đắt bán rẻ như chị có mà chết đói. |
| mua đắt bán rẻ | ng Không biết tính toán nên bị thua thiệt: Không ngờ giá hàng cứ xuống thấp mãi thành ra chị ấy đã phải mua đắt bán rẻ. |
| Hệ quả là NĐT cá nhân "sập bẫy" , mmua đắt bán rẻ, tranh mua giá trần hoặc tranh bán giá sàn bằng được. |
* Từ tham khảo:
- mua đi bán lại
- mua đoạn bán rồi
- mua được, bán mất
- mua đường
- mua gánh bán bưng
- mua gian bán lận