| mưa dầm gió bấc | Mưa rét kéo dài dai dẳng: mưa dầm gió bấc suốt cả tuần lễ. |
| mưa dầm gió bấc | ng Nói sự trở ngại gây nên bởi thời tiết vừa mưa vừa rét: Mưa dầm gió bấc, ông ấy cũng vẫn đi công tác; Mưa dầm gió bấc em nằm em lo (cd). |
| mưa dầm gió bấc |
|
Tôi còn nhớ , nhớ rõ ràng lắm , những đêm mưa dầm gió bấc , trong một căn nhà không đèn lửa gì cả và ran ran tiếng muỗi , trên một cái phản lung lay , hai thân hình nhọc lả co quắp trong một chiếc chăn rách mướp , ông chú dượng tôi và tôi không ai nói với ai nửa nhời vì không đủ sức mà nói và cũng cảm thấy tiếng nói lúc bây giờ chẳng còn ý nghĩa gì hết , chỉ làm đau tủi thêm hai con người muốn mà chẳng có việc gì làm để được sống. |
Một buổi tối mưa dầm gió bấc , nhưng hai nàng vẫn đúng hẹn đến , khẽ bảo Hà Nhân rằng : Chúng em sợ lỗi hẹn nên phải cố đến , nhưng thân như cái én , có chịu nổi rét mướt đâu. |
* Từ tham khảo:
- mưa dầm gió lạnh
- mưa dầm nắng dội
- mưa dầm nắng gội
- mưa dầm lâu cũng lụt
- mưa dập gió dồn
- mưa dầu nắng dãi