| một trời một vực | Thiên lệch nhau quá xa, khác biệt nhau rất rõ ràng, ai cũng nhận thấy được: Cuộc sống hiện nay và trước đây khác xa một trời một vực. |
| một trời một vực | ng Nói hai thứ so sánh rất khác nhau: Tấm lụa ấy với tấm lụa này khác nhau một trời một vực; Sức học của hai người ấy khác nhau một trời một vực. |
| một trời một vực |
|
| Cố ăn để thưởng thức hương vị của thời trân , càng nhớ quả nhãn Bắc Việt , cũng là quả nhãn mà sao khác một trời một vực ! Cô Ba thử tưởng tượng những quả nhãn to gần bằng trái chôm chôm bó lại , chung quanh có lá xanh ôm lấy quả vàng ong óng như những vòng tay ôm ấp người thương , chỉ nhìn thế thôi cũng đã sướng mắt rồi phải không ? Chưa thấm , cô Ba à : lột vỏ ra , đưa lên miệng còn sướng hơn. |
| Sau khi nghe họ nói và nhìn hành động của họ , thật khác nhau một trời một vực ! Mỗi người đều có một quan niệm sống nào đó , đúc kết thành lý luận. |
| Sinh đôi một cặp , mà tính nết hai đứa khác nhau một trời một vực. |
| Không biết có phải do lỗi photoshop không mà màu sắc đôi boots lại có sự chênh lêch mmột trời một vực. |
| Nhan sắc khác biệt mmột trời một vựccủa Trang Trần khi trang điểm. |
| Những người này , so với hai chị em họ Triệu thì mmột trời một vực. |
* Từ tham khảo:
- một vai một lứa
- một vài
- một vốn bốn lãi
- một vốn bốn lời
- một vừa hai phải
- một vực một trời