| mời mọc | đt. (đ) Nh. Mời. |
| mời mọc | - Mời một cách ân cần. |
| mời mọc | đgt. 1. Mời nói chung: Tôi là người nhà, không mời mọc gì cũng cứ đến ăn. 2. Mời ân cần, tha thiết: mời mọc khách hàng. |
| mời mọc | đgt Mời một cách tha thiết: Mời mọc mãi, thấy người bỡ ngỡ (TBH). |
| mời mọc | đt. Nht. Mời. |
| mời mọc | .- Mời một cách ân cần. |
| mời mọc | Cũng nghĩa như “mời”. |
| Bà Tuân mmời mọclôi kéo mãi bà mới dám ghé đít ngồi vào chiếc sập gụ phủ chiếu hoa , đánh bóng loáng , kê đồ sộ giữa nhà. |
| Nàng khát , nhưng vừa xấu hổ vừa chẳng biết mmời mọcra sao , nên nàng cũng không dám uống. |
| Dũng vội nói : mời mọc thành ra có vẻ long trọng , mất cả tự nhiên. |
| Chiều chồng , Liên đành lưu Văn lại , ân cần mời mọc : Phải đấy , anh ở lại dùng cơm xoàng với vợ chồng chúng tôi. |
Bà phán hai ba lần mời mọc , bà phủ vẫn không chịu bước lên sập nói xin ngồi ghế cho đỡ mỏi. |
| Ở cô hàng ít nói ấy , từ mái tóc dài đen lòa xòa ít được chải chuốt , cái dáng đi sẽ sàng như sợ đau lây mặt đất , nụ cười lặng lẽ giấu diếm , đến chiếc áo thâm tay dài rách ở cùi chỏ làm lộ một mảnh da trắng , tất cả , tất cả hợp nhau lại , không có chút mời mọc mà chỉ có sự cầu cứu che chở. |
* Từ tham khảo:
- mới
- mới
- mới
- mới cắt chỉ
- mới chong
- mới chuộng cũ vong