| minh thệ | đt. Minh-sơn thệ-hải nói tắt, thề-bồi ăn ở cùng nhau, làm bạn cùng nhau đời-đời: Nặng lời minh-thệ. |
| minh thệ | - Thề thốt: Lời minh thệ. |
| minh thệ | đgt. Thề nguyền. |
| minh thệ | đgt (H. minh: thề hẹn; thệ: thề) Thề hẹn với nhau: Hai người đã cùng nhau minh thệ. |
| minh thệ | đt. Thề bồi. |
| minh thệ | .- Thề thốt: Lời minh thệ. |
| minh thệ | Thề bồi: Lời minh-thệ còn văng-vẳng bên tai. |
* Từ tham khảo:
- minh thương dị đoá, ám tiễn nan phong
- minh tinh
- minh tinh
- minh tranh ám đấu
- minh triết
- minh ước