| minh oan | dt. Bày tỏ sự oan-ức: Viết đơn minh-oan. |
| minh oan | đt. Kêu oan: Xt. Gái ngoan kêu oan cho chồng PH. II. Bà Bùi-hữu-Nghĩa lặn-lội ra Huế giục trống Tam-toà minh-oan cho chồng |
| minh oan | - Bày tỏ nỗi oan uổng. |
| minh oan | đgt. Làm sáng tỏ nỗi oan khuất: minh oan cho bị cáo o chẳng minh oan được cho mình. |
| minh oan | đgt (H. minh: kêu; oan: oan ức) Kêu oan; Bày tỏ nỗi oan: Nó quay lại thấy vắng người, bèn lầm bầm một mình để minh oan (NgCgHoan). |
| minh oan | đt. Kêu oan: Ra toà để minh oan. |
| minh oan | .- Bày tỏ nỗi oan uổng. |
| minh oan | Kêu oan: Làm đơn minh-oan. |
| Anh không minh oan được. |
| Khổng Tử biết Công Dã Tràng là người ngay thật , đi minh oan cho ông , nhưng Lỗ công cũng không tha. |
| Sau khi Quốc Chẩn được minh oan , Mại được thăng làm tham tri chính sự. |
| Sau 41 năm , đến ngày được mminh oanchỉ còn lại di ảnh của ông được gia đình mang theo. |
| Tôi muốn làm sáng tỏ sự việc để mminh oancho con tôi. |
| Cô đã phân trần bằng hình ảnh hóa đơn mua hàng từ thương hiệu Balenciaga để mminh oancho mình cũng như chứng minh sự chịu chi của cô. |
* Từ tham khảo:
- minh sát
- minh sơn thệ hải
- minh tâm khắc cốt
- minh thệ
- minh thương ám kiếm
- minh thương dị đoá, ám tiễn nan phong