| minh đường | dt. Điện vua dùng nơi họp bàn việc lễ-nghĩa trong nước // Chỗ trũng hoặc ao, giếng trước mồ-mả. |
| minh đường | dt. Nơi vua thường họp bàn việc nước, việc lễ nghĩa. |
| minh đường | 1. Tên điện của nhà vua dùng làm nơi để bàn việc lễ nghĩa chính-trị trong nước. 2. (Phong-thuỷ) chỗ chũng ở trước mặt âm-phần hay dương-cơ. |
| minh đường có mà thành ra nghịch thủy hết cả. |
| Ra khỏi chốn đảo di của ngươi mà xem nhà minh đường , Bích ung279 chăng? Trút áo quần cỏ lá của ngươi mà mặc áo cổn hoa thêu hình rồng núi chăng? Ngươi có theo về hay không , chớ mau chuốc lấy tội. |
| 279 minh đường : chỗ vua các nước chư hầu triều kiế vua nhà Chu. |
| Ở vị trí phong thủy lý tưởng này , chùa Hải Tạng tọa lạc ngay chân núi phía Tây hòn Lao , nhìn thẳng vào núi Bà Mộc như thế hòn xôi án ngự , phía trước mminh đườnglà thung lũng nhỏ với cánh đồng lúa duy nhất ở Cù Lao Chàm. |
| Sau hai ngày chăm sóc , đêm 22/9 , người dân ở xóm Mminh đường(xã Thanh Tùng , Thanh Chương , Nghệ An) đã làm lễ và tiến hành thả con rùa khủng nặng gần 16kg ra sông Lam. |
| Phát hiện con rùa bò lên , người dân xóm Mminh đườngđã đưa con rùa về nhà xóm Văn Hoá để chăm sóc. |
* Từ tham khảo:
- minh hoạ
- minh khí
- minh hương
- minh linh
- minh mạc
- minh mẫn