| mím | đt. Bặm chặt môi lại: Mím môi; múm-mím. |
| mím | - đg. Ngậm chặt môi, miệng lại, không để còn khe hở. Mím môi. Vết thương đã mím miệng. |
| mím | đgt. Bặm miệng, khép chặt hai môi lại: mím miệng o mím môi. |
| mím | đgt Ngăm chặt môi lại: Anh ấy mím môi, mím miệng, tỏ vẻ bực tức; Họ mím môi, nắm chặt bàn tay (NgHTưởng). |
| mím | đt. Bặm chặt hai môi hay miệng lại. |
| mím | Khép chặt hai môi lại: Mím môi, mím miệng. |
Nàng mím môi quay mặt ra phía hàng rào như gặp một điều gì cần phải suy nghĩ. |
| Nhưng Nhan chỉ yên lặng , mím môi , mặt cúi nhìn xuống đất. |
| Thất vọng , chán nản , Loan đứng dậy , vừa buộc lại nút khăn vừa nói : Thôi , anh cho em về , em xin chúc anh đi cho vui vẻ... Mắt nàng hoa lên , nàng phải đứng vịn vào ghế và mím môi cố giữ mấy giọt nước mắt , vì nàng không muốn khóc trước mặt Dũng. |
Anh Dũng , Nhưng mới viết được hai chữ đó , Loan ngừng lại , mím môi cắn đầu bút chì , ra dáng nghĩ ngợi. |
Chàng cố nhịn cười , mím môi và đưa mắt nhìn lên. |
| Nhưng sợ lộ rõ quá Dũng với một lá cỏ mím môi nhấm ngọn lá. |
* Từ tham khảo:
- mìn
- mìn
- mìn định hướng
- mìn lõm
- mìn muỗi
- mịn