| ma lực | dt. ics mạnh vô-hình: Sắc đẹp có ma-lực đẩy con người tới mọi nơi nguy-hiểm. |
| ma lực | - Sức mạnh khác thường làm cho người ta say mê: ái tình có ma lực khiến nhiều người sinh ra mù quáng. |
| ma lực | dt. Sức lôi cuốn, cám dỗ mạnh mẽ, đến mức như có gì thần bí, mầu nhiệm, khiến người ta bị mê hoặc, khó cưỡng lại: ma lực của đồng tiền o ma lực của ái tình. |
| ma lực | dt (H. ma: ma quỉ; lực: sức) Sức ngầm làm cho người ta say mê: Vì ma lực của đồng tiền, mà nó quên cả tình nghĩa. |
| ma lực | dt. Sức lực vô hình. |
| ma lực | .- Sức mạnh khác thường làm cho người ta say mê: Ái tình có ma lực khiến nhiều người sinh ra mù quáng. |
| ma lực | Sức thiêng-liêng mạnh-mẽ: Đồng tiền có ma-lực làm cho người ta mê-muội. |
| Phần khác , bằng cái ma lực nào đó của cái vẻ mặt ”đần độn“ rất ”dễ thương“ anh ”vào“ được rất ”nhiều cửa“ , khi bạn bè cần anh cho công việc của họ. |
| Tiếng boong... boong... krooi... kroỏi... vang dội trong rừng khuya có một ma lực đáng sợ , khiến tôi nghe một lúc bỗng nổi gai ốc khắp người. |
| Mà ở cô còn hơn thế nữa kia , đó là ma lực ! Tất cả bọn họ sẽ bị hút vào cô cho mà xem. |
| Ờ , mà tại sao anh ta lại không đi theo cô bạn gái của ta nhỉ? Duyên ngầm và ma lực. |
| Hừ , ma lực , chinh phục ! Rồi thì đến ai nàỏ Người đàn bà lại lật tiếp trang sổ... Ngày... Hồi ấy là mùa ôn thi thứ tư trong đời sinh viên. |
| ma lực và chinh phục ! Thực ra mi đã mất đi một nửa cuộc đời. |
* Từ tham khảo:
- ma-măng
- ma men
- ma men ám ảnh
- ma mị
- ma mộc
- ma mộc