| ma dút | dt. Dầu cặn (mazout)). |
| ma dút | - "ma-dút" x. mazut. |
| ma dút | - Dầu đặc dùng làm nhiên liệu để chạy máy. |
| ma dút | (mazut) dt. Chất đốt lỏng, sánh, có màu nâu sẫm, dùng để chạy máy nổ. |
| ma dút | dt (Pháp: mazout) Dầu nhớt màu đen do chưng cất dầu thô mà có: Ma-dút dùng chạy máy. |
| ma dút | dt. Dầu cặn. |
| ma dút | .- Dầu đặc dùng làm nhiên liệu để chạy máy. |
| Toàn cho rằng còn thiếu 200 ngàn nữa nên đã tiếp tục cột Hiệp và dùng dầu mma dútdo Trần Văn Bảo (Xã Xuân Yên) đưa đến rắc lên lá cây để đốt Hiệp. |
* Từ tham khảo:
- ma-ga-din
- ma gà
- ma-gi
- ma giáo
- ma-giê
- ma hờn quỷ ám