| ma cà bông | - ma-cà-bông (F. vagabond) dt. Kẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp, sống lang thang, kiếm sống một cách bất chính: Người ta thường gọi lũ trẻ lưu lạc này là bọn ma-cà-bông. |
| ma cà bông | - Kẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp lang thang đây đó để kiếm ăn một cách không chính đáng. |
| ma cà bông | (vagabond) dt. Kẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp, sống lang thang, kiếm sống một cách bất chính: Người ta thường gọi lũ trẻ lưu lạc này là bọn ma cà bông. |
| ma cà bông | dt (Pháp: vagabond) Kẻ không nghề nghiệp gì, đi lang thang để kiếm ăn một cách không chính đáng: Ma-cà-bông nắm tóc đánh nhau (Tô-hoài). |
| ma cà bông | .- Kẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp lang thang đây đó để kiếm ăn một cách không chính đáng. |
| Như ấn tượng lần đầu tiên gặp anh của tôi : Dáng vẻ không khác gì ma cà bông , tính tình bẽn lẽn , suốt ngày chỉ thích nói về công nghệ , game ghiếc , tôi không khi nào nghĩ rằng anh lại có bạn gái. |
| Vừa đánh vừa kêu nhịp nhàng "Xe nè ! Chốt ! Pháo nè ! Bụp ! Chiếu hả , thằng ma cà bông , tao chiếu cho mấy đường". |
| Paul Nguyễn Hoàng Đức , Ngôn ngữ đứng ngoài ngữ pháp là mma cà bông. |
| Khi nghe tin hắn quyết định tẩu thoát , dân chúng giận dữ đã xông đến nhà tù , kéo George Parrott ra ngoài và treo hắn trên một cây cột , kết thúc cuộc đời gã mma cà bông. |
* Từ tham khảo:
- ma cà rồng
- macây gạo, cú cáo cây đề
- ma chay
- ma chê cưới trách
- ma chê quỷ hờn
- ma chiết