| ma cà rồng | dt. X. Ma cà-lồ. |
| ma cà rồng | - dt Như Ma cà lồ: Ma cà rồng nó hút vía mày đi hay sao mà mày lại đâm đốn thế hử?(Ng-hồng). |
| ma cà rồng | dt. Ma chuyên hút máu người, theo quan niệm mê tín của một số địa phương miền núi. |
| ma cà rồng | dt Như Ma cà lồ: Ma cà rồng nó hút vía mày đi hay sao mà mày lại đâm đốn thế hử?(Ng-hồng). |
| ma cà rồng | .- Nh. Ma cà lồ. |
| Với những du khách đam mê sắc màu Halloween ma mị , Vương quốc bí ngô với bữa tiệc của giới quý tộc mma cà rồnglà trải nghiệm không thể bỏ lỡ. |
| Kết tạo từ quả bí khổng lồ cao hơn 2 mét , ngôi nhà bí ngô được bài trí với bàn ăn ở ngay trung tâm , tái hiện bữa tiệc đêm của gia đình quý tộc mma cà rồng. |
| Bên cạnh đó sự xuất hiện của hình bóng dơi đen loài sinh vật đặc trưng của lễ hội ma , và mma cà rồngDracula huyền thoại , mang bộ mặt ám ảnh càng khiến không gian trở nên ma quái , sẽ khiến cho không ít du khách phải rùng mình ớn lạnh. |
| Được ví như ngôi nhà của chàng mma cà rồngEdward Cullen , Hiden Villa ở Sóc Sơn đưa du khách đến với một thế giới khác , nằm ẩn sâu trong rừng thông , tách biệt với cuộc sống tấp nập , ồn ào ngoài kia. |
| Robert Pattinson Chàng mma cà rồngnóng bỏng. |
| Đúng , anh chàng diễn viên 23 tuổi người Anh này có thể khăng khăng rằng mình chẳng có gì giống với hình tượng mma cà rồngđẹp kỳ lạ , không giống người thường , như tác giả Stephenie Meyer miêu tả. |
* Từ tham khảo:
- ma chay
- ma chê cưới trách
- ma chê quỷ hờn
- ma chiết
- ma chơi quỷ cốc
- ma chử thành châm