| lưu thông | bt. Chảy đi khắp nơi // (B) Thông-thương cùng khắp: Xe-cộ được lưu-thông; Sự lưu-thông hàng-hoá. |
| lưu thông | - đg. Chảy suốt, đi suốt không bị vướng : Nhờ có mạng lưới đường sắt mà hàng hóa lưu thông. |
| lưu thông | đgt. 1. Lưu chuyển thông suốt không bị ách tắc: máu được lưu thông. 2. Trao đổi, lưu chuyển hàng hoá: chú ý tới các khâu lưu thông phân phối. |
| lưu thông | đgt (H. lưu: chuyển động; thông: suốt qua) Chuyển dễ dàng từ nơi này đến nơi khác: Thúc đẩy lưu thông, phân phối hàng hoá (NgVLinh). |
| lưu thông | bt. Đi, dời được từ chỗ nầy qua chỗ kia: Con đường lưu-thông không được. // Báo-cáo lưu-thông. |
| lưu thông | .- đg. Chảy suốt, đi suốt không bị vướng: Nhờ có mạng lưới đường sắt mà hàng hoá lưu thông. |
| lưu thông | Chảy khắp. Nghĩa bóng: truyền khắp mọi nơi: Hàng-hoá lưu-thông. |
Trương duỗi chân , và quặt hai tay lên đầu làm gối , lạ nhất là ngay trong lúc đó có ý tưởng tự tử và giết người , Trương lại thấy trong mình khoan khoái , mạch máu lưu thông đều đều và hơi thở nhẹ nhàng. |
| Y như thể một anh " thọc lét không cười " liến khỉ mà mặt thì cứ phượt ra không nhếch mép… Lắm lúc thấy cái mưa như thế , tức giận không để đâu cho hết , nhưng có lúc thấy mưa cũng thương nhưng thật yêu mưa , phải nói rằng quả là tôi yêu những trận mưa rào đất Bắc nó có đầu có đuôi , có xuôi có ngược , nhất là không bao giờ vừa mưa xong lại nắng liền , mà bao giờ cũng có một thời kỳ quá độ , tạnh mưa thì mát mẻ hắt hiu , thơ mộng… Vợ chồng ăn ở với nhau , như thể là bàn tay mở rộng , còn có gì mà giấu được nhau ? Bữa cơm hôm ấy , vợ làm thêm một món nữa để chồng nhắm với rượu ngâm bát vị hạ thổ bách nhật và chính vợ rót ra mời chồng uống rồi tự mình cũng cầm lấy cái ly uống một chút chlưu thôngng huyết mạch. |
| Ấy là một vị anh hùng trong nghiệp phá sản ! Ờ , ờ các bác nói thế , hỏng ! Những thằng có địa vị phá của phải để cho chúng nó phá của ! Có thế đồng tiền mới được lưu thông , thương mại kỹ nghệ mới được nhờ. |
1337 Lỗi Giang : một nhánh của sông Mã ở huyện Vĩnh Lộc , tỉnh Thanh Hóa , hạ lưu thông với sông Đại Lại. |
| Muốn cho tiền được lưu thông sử dụng , để thuận lòng dân , há chẳng khó saỏ Mới rồi có người dâng thư trình bày , xin lấy tiền giấy1580 [68b] thay cho tiền thực1581. |
Ra lệnh chỉ cho kinh thành và các phủ , lộ , huyện , châu , xã , sách , thôn , trang rằng : Từ nay về sau , tiền đồng sứt mẻ nhưng còn xâu dây được [3a] thì phải lưu thông tiêu dùng , không được chê bỏ , nếu đã mẻ gãy không xâu dây được nữa thì thôi không tiêu. |
* Từ tham khảo:
- lưu thú
- lưu thuỷ
- lưu toan
- lưu tốc
- lưu trú
- lưu truyền