| lượng sượng | tt. 1. Còn sống, chưa chín hẳn: Khoai luộc còn lượng sượng. 2. Ngượng ngập, chưa thuần thục, nhuần nhuyễn: Động tác múa còn lượng sượng. 3. Chưa thông suốt, còn vướng mắc: tư tưởng còn lượng sượng. |
| Hết lượng sượng mãi mới cười : "Trời , thèm gì ngặt vậy , không biết con biết kiếm đâu cho tía bây giờ". |
* Từ tham khảo:
- lượng thứ
- lượng tình
- lượng tử
- lượng tử năng lượng
- lướp tướp
- lướt