| lược đồ | dt. Bức vẽ phác, bản-đồ sơ-lược. |
| lược đồ | - d. (id.). Như sơ đồ. |
| lược đồ | Nh. Sơ đồ. |
| lược đồ | dt (H. lược: qua loa; đồ: bức vẽ) Bản vẽ chỉ có những nét chính, không có chi tiết: Mới phác qua lược đồ của công trình sẽ xây dựng. |
| lược đồ | dt. Bức vẽ sơ sài, từng nét. |
| Phần khó nhất trong phần bài tập của môn Địa lý là vẽ llược đồViệt Nam , tuy nhiên , thí sinh chỉ cần đảm bảo độ chính xác tương đối về hình dạng , thể hiện được các hệ thống sông chính , các điểm dân cư , khu vực hành chính cơ bản , không cần thiết phải quá đẹp về hình thức. |
| lược đồkhu vực xảy ra thảm sát Đồ họa : Hồng Sơn Người nhà các nạn nhân đã sang Thái Lan để nhận xác trong khi Đại sứ quán và Lãnh sự quán Trung Quốc đang phối hợp chặt chẽ với nhà chức trách địa phương để điều tra vụ việc , Reuters dẫn lời người phát ngôn Bộ Ngoại giao Trung Quốc Lưu Vị Dân cho hay. |
* Từ tham khảo:
- lược mau
- lược thao
- lược sưa
- lược thuật
- lược thưa
- lười