| lụng thụng | tt. Rộng lượt-bượt: Quần áo lụng-thụng. |
| lụng thụng | - Nh. Lùng thùng: Quần áo lụng thụng. |
| lụng thụng | tt. (Quần áo) rộng và dài quá khổ người: quần áo lụng thụng o lụng thụng như áo tế. |
| lụng thụng | tt Nói quần áo rộng quá: Có phải đi tế đâu mà mặc cái áo lụng thụng thế này?. |
| lụng thụng | tt. Nht. Lùng-thùng. |
| lụng thụng | .- Nh. Lùng thùng: Quần áo lụng thụng. |
| lụng thụng | Cũng nghĩa như “lùng-thùng”. |
Lần đầu , Chương âu yếm gọi Tuyết là em , khiến Tuyết vừa cảm động vì lòng trắc ẩn của Chương , vừa tủi cực cho tấm thân nhơ nhuốc của mình , bưng mặt khóc thút thít... Gầy sọp trong bộ “pyjama” rộng lụng thụng. |
| Chỉ khổ bác Cành Cạch đã cao tuổi , lại to lớn chạy vướng cái áo dài lụng thụng , ngã ngoẹo càng , nằm cong chân , xoã cánh , kêu trời kêu đất. |
| Trong thời điểm diễn ra cuộc đọ sức cuối cùng với tên cướp đầu đảng ở góc tường bên trái nàh chùa thì vị sư nữ đã hớt hải chạy ra phía cổng trong bộ áo nâu dalụng thụng.ng. |
* Từ tham khảo:
- luốc lác
- luốc nhuốc
- luộc
- luỗi
- luôm
- luôm nhuôm