| lúng ta lúng túng | - Nh. Lúng túng. |
| lúng ta lúng túng | tt. Lúng túng (mức độ nhiều): trả lời lúng ta lúng túng. |
| lúng ta lúng túng | ng Như Lúng túng, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Hắn lấy trộm tiền của mẹ, đến khi mẹ hỏi thì hắn lúng ta lúng túng. |
| lúng ta lúng túng | .- Nh. Lúng túng. |
| Bao nhiêu lần trong đời lúng ta lúng túng khi gặp một người lạ , ông ao ước được có cái phong thái tự nhiên thoải mái ấy. |
Thế tại sao anh cười ? Tôi cười vì thấy chẳng những An mà cả nhà thầy cứ lúng ta lúng túng. |
| Thế ngồi bất tiện và đôi tay lúng ta lúng túng chưa biết đặt vào đâu cho đúng chỗ càng khiến cho Hai Nhiều bối rối hơn. |
| Rồi sau đó ta làm gì nữa ? Tất cả chúng ta phải học làm thầy cúng để tiếp tục lừa dối thiên hạ hay sao ? Đấy , theo ý con thì khi nào chưa hiểu ta muốn gì , thì cứ lúng ta lúng túng , lúc làm cái này , lúc lại làm ngược lại. |
| Hai Nhiều quên nghĩ là mình ít học , mỗi lần cầm cây bút lông ông cứ lúng ta lúng túng. |
| Ông với tôi , ha ha , chúng ta khác chứ ! Ông nhớ cái chuyển hai kho Càn Dương và Nước ngọt không ? Ông Huyền Khê còn lúng ta lúng túng chưa biết tính sao , than ôi là than. |
* Từ tham khảo:
- lúng túng như cá vào xiếc
- lúng túng như ếch vào xiếc
- lúng túng như gà mắc tóc
- lúng túng như gà phải tóc
- lúng túng như gà vướng tóc
- lúng túng như thợ vụng mất kim