| lửng dạ | trt. Không được no, bao-tử còn lưng: Ăn lửng dạ. |
| lửng dạ | - Nói ăn gần no. |
| lửng dạ | tt. (Ăn) còn chưa no, chưa chắc dạ: còn lửng dạ thì cứ ăn thêm. |
| lửng dạ | tt Gần no: Cháu chỉ háu đói trong chốc lát, nhưng khi ăn tí chút thì lửng dạ ngay (Ng-hồng). |
| lửng dạ | .- Nói ăn gần no. |
Bạch cụ , cháu ăn mặn ở nhà vẫn còn lửng dạ. |
* Từ tham khảo:
- lửng lơ
- lửng lơ con cá vàng
- lửng lửng
- lửng tửng
- lững
- lững chững