| lực lượng vũ trang | Các tổ chức được trang bị vũ khí, tạo nên sức mạnh quân sự của quốc gia để tiến hành đấu tranh vũ trang. |
| lực lượng vũ trang | dt (H. vũ: dùng sức mạnh; trang: sửa soạn) Sức mạnh của quân đội: Lực lượng vũ trang có nhiệm vụ giữ gìn trị an và bảo vệ đất nước. |
| Nếu không vì ”dính“ lai lịch nhà vợ anh đã trở thành anh hùng lực lượng vũ trang quân giải phóng thì cũng không là gì trước cái chết của bạn bè , có người vì chính anh mà đã ngã xuống. |
| Nếu không vì "dính" lai lịch nhà vợ anh đã trở thành anh hùng lực lượng vũ trang quân giải phóng thì cũng không là gì trước cái chết của bạn bè , có người vì chính anh mà đã ngã xuống. |
| Thời gian đầu hoạt động văn nghệ trong các lực lượng vũ trang còn đang lẻ tẻ tự phát và lẫn vào các hoạt động khác. |
| Sau này trả lời phỏng vấn của Hồng Quý , nhạc sĩ Phạm Tuyên kể : "Năm 1971 , bên Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an) có mời tôi và một số nhạc sĩ nữa đi thực tế ở Khu IV , vùng từ Hà Tĩnh đến Quảng Trị để lấy chất liệu sáng tác bài hát về những chiến sĩ trong lực lượng vũ trang nhân dân. |
| Ngoài ra lực lượng vũ trang cũng có đơn vị nghệ thuật riêng. |
| Tuy nhiên , căn hộ bình dân chỉ có 12.495 căn (chiếm 29 ,1%) vẫn chưa đáp ứng được nhu cầu rất lớn của cán bộ , công chức , viên chức nhà nước , llực lượng vũ trang, công nhân lao động , sinh viên , người thu nhập thấp đô thị và người nhập cư. |
* Từ tham khảo:
- lực ma sát lăn
- lực ma sát nghỉ
- lực ma sát trượt
- lực sĩ
- lực từ
- lưng