| lực lưỡng | tt. Mạnh-mẽ to lớn: Trông người lực-lưỡng. |
| lực lưỡng | - To lớn khỏe mạnh : Người nông dân lực lưỡng. |
| lực lưỡng | tt. To khoẻ, vạm vỡ: thân hình lực lưỡng o bộ ngực lực lưỡng. |
| lực lưỡng | tt To lớn, khỏe mạnh: Người nào cũng lực lưỡng, gân guốc (NgHTưởng). |
| lực lưỡng | đt. Mạnh, to: Vóc người lực-lưỡng. |
| lực lưỡng | .- To lớn khỏe mạnh: Người nông dân lực lưỡng. |
| Họ trai đi ngang qua nhà cô gái , thì bà mẹ cô ta và mấy người anh lực lưỡng đứng dàn hàng ngang cản đường. |
| Thành thử gần tới giờ qui định , thấy ông biện và ông thầy võ khăn áo chỉnh tề , dẫn theo một đoàn bốn người lực lưỡng khiêng gánh đầy đủ , từ con heo quay đến miếng tàu têm sẵn , trịnh trọng bước vào nhà học , ông giáo phải vội quơ cái áo đoạn cũ mặc vào , đội thêm cái khăn xếp bám bụi bấy lâu gác trên nóc tủ , chạy ra tiếp khách. |
| Gia đình cháu toàn anh em trai lực lưỡng , lo làm ăn lương thiện , không có thì giờ nghĩ đến cái gì khác hơn miếng cơm , manh áo. |
| Về sau , những thanh niên lực lưỡng , da cháy nắng phải hổn hển cong gập người xuống mang từng gùi muối nặng ra đổi hàng. |
| Khi sáu người Thượng lực lưỡng đứng cách nạn nhân không đầy một con sào giương sáu cây cung khỏe , lắp sáu cây tên nhọn và ấn vào sáu cái lẩy. |
| Phải có đến mười hai người đàn ông lực lưỡng mới khiêng nổi nó và đưa vào tới bờ. |
* Từ tham khảo:
- lực lượng lãnh thổ
- lực lượng sản xuất
- lực lượng thứ ba
- lực lượng vũ trang
- lực ma sát
- lực ma sát lăn