| lục lọi | đt. Nh. Lục-lạo. |
| lục lọi | - Tìm tòi kỹ: Lục lọi quần áo. |
| lục lọi | đgt. Lục, tìm kiếm kĩ và khắp nơi nói chung: lục lọi khắp mọi nơi mà không thấy. |
| lục lọi | đgt Xáo tung để tìm tòi: Ai đã lục lọi ngăn kéo của tôi thế này?. |
| lục lọi | đt. Nht. Lục-lạo. |
| lục lọi | .- Tìm tòi kỹ: Lục lọi quần áo. |
Nàng kéo các ngăn tủ lục lọi , Trương đã biết đấy là nhà Thu mà vẫn làm lạ thấy Thu đi lại xem xét các đồ đạc bày trong nhà. |
| Chàng cúi mặt nhìn vào trong ngăn kéo , nhưng vì buồng tối , không nom rõ , nên chàng cho tay vào lục lọi , năm ngón tay xòe ra quờ quạng bốn góc. |
| Nàng còn mải đang lục lọi tìm sâu trong trí óc nên chưa kịp trả lời. |
Mắt nàng bỗng để tới chùm chìa khoá cắm ở cánh cửa tủ : " Chị Nga lơ đãng đến thế thì thôi ? " Nàng tò mò mở tủ ra lục lọi. |
| Nó cứ trèo sang nhà tôi , chui vào bếp lục lọi , ăn vụng. |
| Tôi cười , khóc rõ to như thằng điên sau khi ông đi , vì lục lọi khắp nơi được hơn mươi triệu. |
* Từ tham khảo:
- lục mục
- lục nghệ
- lục nhâm lục giáp
- lục phủ
- lục phủ ngũ tạng
- lục quân