| lúa chét | dt. Lúa thu hoạch thêm, ở những chân ruộng chỉ cấy một vụ một năm, bằng cách chomầm từ các đốt của rạ (không cắt) phát triển thành bông con. |
| lúa chét | dt Lúa nảy lên từ gốc rạ sau khi gặt: Cắt lúa chét về cho bò ăn. |
| Lũ không về , các cánh đồng đầy llúa chétlà nơi sinh sôi của chuột và sâu bệnh. |
* Từ tham khảo:
- lúa chiêm bái
- lúa chiêm bóc vỏ, lúa mùa xỏ tay
- lúa chiêm cởi áo, lúa mùa xỏ tay
- lúa chiêm đào sâu chôn chặt, lúa mùa vừa đặt vừa đi
- lúa chiêm là lúa bất nghì, cấy trước trổ trước chẳng thì đợi ai
- lúa chiêm lấp ló đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên