Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
loẹt xoẹt
tt.
Luôn chân chỗ này chỗ nọ không yên chân:
loẹt xoẹt tối ngày không chịu ở nhà
.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
loi choi
-
loi choi
-
loi ngoi
-
loi ngoi
-
loi ngoi lót ngót
-
loi nhoi
* Tham khảo ngữ cảnh
Miên nghe tiếng gọi í ới , tiếng dép khua
loẹt xoẹt
, tiếng xuýt xoa vì lạnh của đám bạn.
loẹt xoẹt
. Loẹt xoẹt
Khách hàng cư xử hồ đồ , bạt tai một phát vì nghi trộm điện thoại , thì luật hành chính ở đâu l
loẹt xoẹt
ra liền !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
loẹt xoẹt
* Từ tham khảo:
- loi choi
- loi choi
- loi ngoi
- loi ngoi
- loi ngoi lót ngót
- loi nhoi