| loẹt quẹt | tt. (Tiếng động) nhỏ và trầm, phát ra đều đều liên tiếp, như tiếng vật cứng, rộng bản cọ xát lên một mặt cứng, phẳng: lê đôi guốc loẹt quẹt trên đường o Có anh ra phố mua được đôi dép lê, tưởng chỉ để rửa chân, ai ngờ vài hôm sau loẹt quẹt trên boong tàu. |
| loẹt quẹt | tt. 1. Qua loa, sơ sài: làm loẹt quẹt. 2. Thấm thoắt: loẹt quẹt đã hết năm. |
| Hết ông lên cơn ho lại đến bà loẹt quẹt đi vệ sinh. |
* Từ tham khảo:
- loẹt xoẹt
- loi
- loi choi
- loi choi
- loi ngoi
- loi ngoi