| loạn dâm | dt. Việc lấy bậy, trái phong-tục: Những cuộc loạn-dâm không được nhìn-nhận. |
| loạn dâm | - Nh. Loạn luân. |
| loạn dâm | Nh. Loạn luân. |
| loạn dâm | tt (H. loạn: lộn xộn; dâm: ham mê xác thịt) Nói những người có quan hệ họ hàng gần thông dâm với nhau: Dư luận lên án vụ loạn dâm trong họ ấy. |
| loạn dâm | đt. Nht. Dâm-loạn. |
| loạn dâm | .- Cg. Loạn luân. Có quan hệ nam nữ về xác thịt với người thuộc cùng dòng máu. |
| Tổ chức y tế thế giới đã phân chia chứng lloạn dâmthành tám dạng : Loạn dâm đồ vật hay còn gọi là bái vật giáo Đây là sở thích nhìn ngắm những đồ vật của những người mà mình yêu thích để đạt khoái cảm tình dục như quần lót , áo lót , dày dép hoặc bất kỳ một đồ vật nào khác miễn là vật đó liên quan tới người mình thích. |
| Ví dụ như người lloạn dâmđồ vật có thể sử dụng quần sịp của một người mà họ rất yêu thích để làm phương tiện thủ dâm hoặc nhìn ngắm để đạt khoái cảm về tình dục. |
| loạn dâmđồ vật giả trang Thường gặp ở nam nhiều hơn ở nữ , là hiện tượng chỉ có thể đạt được khoái cảm khi được mặc quần áo của những người mà mình yêu thích. |
| Mỗi lần làm như vậy , người lloạn dâmđồ vật giả trang cảm thấy thỏa mãn được dục vọng của mình. |
| loạn dâmphô trương Những người mắc chứng này thường đạt được khoái cảm tình dục khi phô bầy hoặc tự kích thích bộ phận sinh dục của mình trước mặt người khác ngay giữa nơi công cộng. |
| loạn dâmthị dâm Là việc có được sự hưng phấn và thỏa mãn dục vọng bằng cách thích nhìn trộm người khác trong tình trạng họ đang cởi quần áo , khỏa thân , hay có hoạt động tình dục. |
* Từ tham khảo:
- loạn lạc
- loạn li
- loạn luân
- loạn ngôn
- loạn óc
- loạn quan loạn quân