| lỗ mãng | bt. C/g. Mỗ-mãng, nóng-nảy, vụt-chạc, hỗn-hào, thô-lỗ: Ăn-nói lỗ-mãng, con người lỗ-mãng. |
| lỗ mãng | tt. Sơ-suất, không tròn bổn-phận. |
| lỗ mãng | - tt. Thô lỗ, mất lịch sự quá đáng: ăn nói lỗ mãng tính khí lỗ mãng. |
| lỗ mãng | tt. Thô lỗ, mất lịch sự quá đáng: ăn nói lỗ mãng o tính khí lỗ mãng. |
| lỗ mãng | tt (H. lỗ: thô tục; mãng: cỏ rậm, thô tục) Có ngôn ngữ hoặc cử chỉ thô lỗ, ngạo ngược trước mặt người khác: Không nên bắt trước những kẻ thanh niên lỗ mãng ấy. |
| lỗ mãng | tt. Thô-tục, vô lễ. |
| lỗ mãng | .- Sống sượng, hay nói hoặc hay làm những điều thô bỉ trước mặt người khác. |
| lỗ mãng | Thô-suất, sơ-suất, không cẩn-thận. Có khi đọc là “mỗ-mãng”: Tính-khí lỗ-mãng. Làm việc lỗ-mãng. |
Chủ tịch Lân bật nói và liền ngay đó anh cảm thấy lưỡi cứng đơ lại May quá , không thấy ai có phản ứng gì với câu nói lỗ mãng vô duyên của mình. |
| Thầy tôi là người nóng nảy lắm , mà hay có tính lỗ mãng một chút. |
| Beitar Jerusalem là đội bóng Israel duy nhất không có cầu thủ người Arập và những người hâm mộ đội này được coi là cực kỳ llỗ mãng. |
| Sốc vì hành động llỗ mãngcủa bạn gái Hùng tức quát. |
| Hơn nữa , dù Trang Trần có hành xử llỗ mãngđến đâu thì anh vẫn luôn đứng về phía vợ. |
* Từ tham khảo:
- lỗ mỗ
- lỗ ngư hợi thỉ
- lỗ trừ dần
- lỗ trừ lùi
- lỗ vốn
- lố