| lỗ hổng | dt. Chỗ hư bể, làm trống một khoảnh: Vá lỗ hổng // (B) Chỗ trống, thiếu, hụt, mất, sót: Đắp vào lỗ hổng, lấp lỗ hổng, trám lỗ hổng. |
| lỗ hổng | - Chỗ trống không. |
| lỗ hổng | dt. Chỗ thiếu hụt cần phải bù đắp: lỗ hổng về quân sự o phải bù đắp những lỗ hổng về kiến thức. |
| lỗ hổng | dt Chỗ trống không: Lỗ hổng của ngân sách; Lỗ hổng của tâm hồn; Cái lỗ hổng ở một góc giậu (Ng-hồng). |
| lỗ hổng | dt. Lỗ trống. |
| lỗ hổng | .- Chỗ trống không. |
| Một luồng gió mạnh vừa thổi bật mảnh giấy nhật trình dán che lỗ hổng của mảnh kính vỡ. |
| Nó quay với tốc độ chóng mặt và quấn vào lòng toàn bộ gạch , đá , cát , sỏi , cây cối… Sét đánh xuống mặt đất , lỗ hổng nứt ra , rộng đến ba trượng và sâu thăm thẳm. |
| Để trả thù , một người trong số đó đã đục một lỗ hổng trên tường. |
| Mỗi khi trời mưa , nước sẽ theo lỗ hổng đó chảy vào bêntrong lăng , nhưng đã mấy trăm năm qua mà vẫn có không ai tìm ra lỗ hổng ấy. |
| Tôi chưa kịp can thiệp thì nó đã vọt tới sát hàng rào cạnh con hẻm , vẹt một lỗ hổng , chui ra. |
Nhưng việc phát hiện ra lối đi bí mật đó không khiến tôi ngạc nhiên bằng việc tại sao con nhỏ kia có thể nhìn thấy cái lỗ hổng bị dây leo phủ kín như thế và nó chui vào khu vườn của tôi để làm gì. |
* Từ tham khảo:
- lỗ lãi
- lỗ liễu
- lỗ lược
- lỗ mãng
- lỗ mỗ
- lỗ mỗ