| lịu địu | trt. Đa-đoan, bận-rộn, không rảnh: Vợ con lịu-địu // Bận-bịu, vướng-víu: Gió đẩy-đưa rau giừa dìu-dịu, Anh thương nàng lịu-địu xuống lên (CD). |
| lịu địu | tt. Rất bận, không được rảnh rang, rỗi rãi: Suốt ngày lịu địu việc cơm nước con cái o Mần anh thuỷ thủ thời chiến mà lịu địu vợ con nghĩ cực (Nguyễn Khải)o Quân giặc (...) đi xa muôn dặm, lịu địu những đồ trì trọng thế tất mỏi mệt. |
Anh ở làm răng mà lăng nhăng líu nhíu Vô vòng lịu địu dứt nỏ đặng tình Em chờ cho truông vắng một mình Đón anh để hỏi sự tình vì ai. |
* Từ tham khảo:
- lo âu
- lo bạc râu, rầu bạc tóc
- lo bằng lo sang sứ
- lo bề tế riêng
- lo bò không có hàm trên
- lo bò trắng răng