| linh ứng | tt. ứng-nghiệm rõ-ràng: Quẻ xâm thật linh-ứng, nói rõ điều mình muốn biết. |
| linh ứng | - Thiêng và nghiệm lắm. |
| linh ứng | đgt. (tt.) Cầu điều gì mà thấy ứng rõ ràng. |
| linh ứng | tt (H. linh: ứng nghiệm; ứng: đáp lại) Thiêng và đúng với lời cầu xin, theo quan niệm mê tín: Bà ta cứ tin rằng những lời bà khấn đã được linh ứng. |
| linh ứng | tt. Dễ ứng dễ cầu được nhiều điều mình nguyện. |
| linh ứng | .- Thiêng và nghiệm lắm. |
| linh ứng | Cầu cái gì mà thấy ứng rõ-ràng: Đền ấy linh-ứng lắm. |
| linh ứng không. Doanh nói : Linh ứng lắm vì có năm ngựa |
| Năm tháng dần lâu , có chỗ linh thiêng thành yêu ; song cầu tạnh đảo mưa đều rất linh ứng , nên hương lửa bất tuyệt mà người ta càng phải kính sợ. |
| Trong làng trước có một tòa đền , vẫn linh ứng lắm. |
| Thần , phật xem chừng cũng ứng giáng , nên cầu gì được nấy , linh ứng lạ thường. |
| Phàm gặp những việc tai ương hạn lụt , đến cầu đảo không việc gì là không linh ứng. |
| Mùa thu , tháng 8 , quốc sư Minh Không chết (sư người xã Đàm Xá , huyện Gia Viễn , phủ Trường Yên , rất linh ứng , phàm khi có tai ương hạn lụt , cầu đảo đều nghiệm cả. |
* Từ tham khảo:
- linh xa
- linh xưa
- lình
- lình bình
- lình ình
- lình kình