| lính khố xanh | dt. Lính chuyên việc tuần-phòng ở Trung và Bắc-Việt. |
| lính khố xanh | - X. Khố xanh. |
| lính khố xanh | Lính người bản xứ, quấn xà cạp màu xanh, do thực dân Pháp tổ chức để đàn áp phong trào yêu nước, duy trì trật tự trị an và canh giữ công sở Pháp, trại giam, các tuyến giao thông... |
| lính khố xanh | dt Người Việt bị bắt buộc làm lính ở các phủ huyện, lúc đầu có đeo ở cạp quần một miếng vải màu xanh lam: Những người bị đày lên đường ngược có lính khố xanh giải đi (NgTuân). |
| lính khố xanh | xt. Khố. |
| lính khố xanh | .- X. Khố xanh. |
Quả thực , mới tới trại lính khố xanh , Hồng đã gặp Ngạ Nghe tiếng gọi , Nga quay lại rồi vội vàng xuống xe , đi bộ với Hồng. |
huyệt của dân " chạy vỏ " và " anh chị " lúc nhúc dưới ánh sáng đèn điện vàng mờ bị trại lính khố xanh che khuất. |
| Trước thì tôi mải chơi với một con mèo nhỏ vờn quấn dưới chân tôi nên tôi không để ý đến chuyện trò của người đàn bà ấy với một người đàn bà khác , nhiều tuổi hơn , yếm trắng , thắt lưng xanh , cũng là vợ một người cai lính khố xanh , và cặp mắt vẻ mày cũng sắc sảo lắm. |
| Y trỏ một người trắng trẻo , không phải bồng súng , đương chắp tay sau lưng đi lại ở cổng đề lao , thì thầm với người đàn bà ôm tôi bỏm bẻm nhai trầu : Con bé em thằng này là con hắn ta đấy ! * * * Buổi chiều nào cũng vậy , dù nắng nực hay mưa rét , tốp lính khố xanh ấy cũng phải đi qua nhà tôi. |
Đến cửa huyện , bốn tay lý dịch trong làng nói gì với bác lính khố xanh , để cho bác này chạy vào một lúc rồi chạy ra bảo : Quan cho vào cả ! Quan huyện còn trẻ lắm , trông chỉ mới ngoài hai mươi tuổi thôi , đương ngồi cặm cụi viết. |
| Mấy anh lính khố xanh toan giơ cao cái roi mây thì quan công sứ ra hiệu ngăn lại hỏi... "Đơn kêu của bà có rõ ràng không?" người đàn bà kêu lải nhải một hồi thì quan truyền : "Thôi , cứ về rồi quan sẽ xét xử". |
* Từ tham khảo:
- lính láng
- lính lệ
- lính ngộ trận mới nên công
- lính quýnh
- lính tập
- lính tẩy