| liễu yếu đào tơ | Có dáng người mảnh dẻ yếu ớt ví như cây liễu cây đào yếu ớt, non tơ: Thưa bà, bà đưa ra một mẫu người thật là phòng khuya, kín cổng, liễu yếu đào thơ chuyên dùng vào cái việc nâng khăn sủa túi (Quẫn). |
| liễu yếu đào tơ | ng Nói người phụ nữ tuy còn trẻ, nhưng yếu đuối quá: Chút thân liễu yếu đào tơ, biết nương tựa vào đâu. |
| liễu yếu đào tơ |
|
| Lặng im một lúc , Quản nhọn đứng dậy nói lắp : Theo tôi... cái chức phó... phó trại , không ai xứng... xứng bằng quý... quý công nương... Kim Chi chụp luôn : Ý anh bầu tôỉ Dạ Còn anh Hậủ Hậu lác nháy nháy con mắt lác cười gượng gạo : Tôi cũng ưnliễu yếu đào tơ kẻ liễu yếu đào tơ này không thể từ chối được. |
| Trong lòng đạo diễn Vương thầm nghĩ đây đích thực là nàng Lâm Đại Ngọc rồi : Thân người lliễu yếu đào tơgió thổi cũng bay mà còn có khí chất của một thi nhân. |
| Làm đạo diễn phải quản lý cả một đoàn phim , không phải là chuyện nữ nhi lliễu yếu đào tơmà làm được. |
| Họ , dù mang thân phận lliễu yếu đào tơnhưng đã sẵn sàng hy sinh quyền lợi cá nhân để mang về lợi ích cho dân tộc. |
| Thứ nhất , các em đều là những những lliễu yếu đào tơvì sao lại có cách giải quyết mâu thuẫn như giang hồ vậỷ |
| Họ cho rằng đã là nam nhi phải dứt khoát , là trụ cột , và coi phụ nữ chỉ là phái đẹp , lliễu yếu đào tơ. |
* Từ tham khảo:
- liếu tiếu
- liếu tiếu
- liệu
- liệu
- liệu bò đo chuồng
- liệu bò lo chuồng