| lì lì | tt. C/g. Lầm-lì, trơ-trơ, không đếm-xỉa chi cả: Bị rầy mà vẫn lì-lì ra đó. |
| lì lì | - Nh. Lì: Mặt lì lì; Ngồi lì lì. |
| lì lì | tt. Trơ lì ra, không lay chuyển, không thay đổi: Mặt lì lì như đá thạch bản o Có van có khóc mà anh chồng vẫn cứ lì lì ra. |
| lì lì | tt, trgt Không lay chuyển; Cố tình ra: Cứ lì lì ở nguyên cái tỉnh đấy (Ng-hồng); Mặt lì lì. |
| lì lì | tt. Nht. Lì. |
| lì lì | .- Nh. Lì: Mặt lì lì; Ngồi lì lì. |
| lì lì | Cũng nghĩa như “lì”. |
| Bìm không hay nói , không cãi lại ai bao giờ , lúc nào cũng lì lì , vui buồn không lộ ra nét mặt. |
Và luôn luôn bà bảo chồng : “Ông coi , nó cứ lì lì cái mặt nó ra” , hay “ông thấy không , nó trêu tức tôi đấy !”. |
| Báo cáo chính uỷ , cậu này trông vẻ lì lì hiền lành , nhưng dễ làm những trò mạo hiểm lắm. |
| Tôi tính bắt con nhỏ đằng Thổ lai em của trung úy Xăm đem về khảo thử , nhưng dân chúng họ cự dữ quá , họ giựt con nhỏ đó lại... Thưa thiếu tá , tụi dân chúng ở đây coi bản mặt đứa nào cũng lầm lầm lì lì. |
| Báo cáo chính uỷ , cậu này trông vẻ lì lì hiền lành , nhưng dễ làm những trò mạo hiểm lắm. |
| Với hàng xóm tôi là một gã khó ưa , mặt lúc nào cũng lầm lầm lì lì , chẳng mấy khi nói chuyện với ai. |
* Từ tham khảo:
- lì lì như đì hàng thịt
- lì lịt
- lì lợm
- lì như tiền chỉ hai mặt
- lì xì
- lì xì